Chenglong M3 được trang bị động cơ mạnh mẽ với công suất lên tới 200Hp, giúp xe vận hành trơn tru ngay cả khi chịu tải nặng. Động cơ diesel tiết kiệm nhiên liệu không chỉ giúp giảm chi phí vận hành mà còn tăng tuổi thọ xe. Khung gầm xe được làm từ thép cường lực, giúp đảm bảo an toàn và độ bền khi di chuyển trên các địa hình khó khăn.
Cẩu XCMG GSQS TL157-5 là một trong những model cẩu được ưa chuộng nhất hiện nay, có nghế ngồi trên cao, với sức nâng tối đa 6,35 tấn và cần cẩu dài 5 đoạn, mang đến sự linh hoạt trong việc nâng hạ hàng hóa. Hệ thống thủy lực hiện đại giúp cẩu vận hành trơn tru, an toàn và chính xác, ngay cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
* Thông số kỹ thuật chính của cẩu XCMG GSQS157-5:
-
Sức nâng tối đa: 6,35 tấn.
-
Chiều cao nâng tối đa: 15,765m.
-
Bán kính làm việc: 13,3m.
-
Khả năng quay 360 độ: Tạo điều kiện cho xe dễ dàng thao tác ở nhiều vị trí khác nhau.
THÔNG SỐ XE TẢI GẮN CẨU CHENG LONG M3 6 TẤN GẮN CẨU XCMG GSQS157TL-5
|
XE CƠ SỞ CHENGLONG 2 CHÂN LZ5185XXYM3ABT
|
|
I. Thông số chung
|
|
1. Trọng lượng bản thân
|
9605 kg
|
|
2. Tải trọng cho phép chở
|
6200 mm
|
|
3. Số người cho phép chở
|
3 người
|
|
4. Trọng lượng toàn bộ
|
16000 kg
|
|
5. Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao)
|
10580 x 2500 x 3670 mm
|
|
6. Kích thước lòng thùng hàng
|
7500 x 2350 x 600 mm
|
|
7. Công thức bánh xe
|
4 x 2
|
|
8. Loại nhiên liệu
|
Diesel
|
|
II. Động cơ
|
|
1. Nhãn hiệu động cơ
|
YC6JA200 50
|
|
2. Loại động cơ
|
Diesel, 04 kỳ, 06 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
|
|
3. Thể tích
|
6870 cm³
|
|
4. Công suất lớn nhất / tốc độ quay
|
147 kW / 2300 v/ph
|
|
III. Lốp xe
|
|
|
1. Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV
|
4-Feb
|
|
2. Lốp trước / sau
|
10.00R22.0 / 10.00R22.0
|
|
IV. Hệ thống phanh
|
|
1. Phanh trước / Dẫn động
|
Tang trống / Khí nén
|
|
2. Phanh sau / Dẫn động
|
Tang trống / Khí nén
|
|
3. Phanh tay / Dẫn động
|
Tác động lên bánh xe trục 2 / Tự hãm
|
THÔNG SỐ CẨU
|
Mô tả
|
Thông số
|
|
Thương hiệu
|
XCMG
|
|
Mẫu
|
GSQS157TL-5
|
|
|
Cẩu tải (Cần)
|
|
Khả năng
|
|
Momen nâng tối đa
|
15.75 T.M
|
|
Khả năng nâng tối đa
|
6350 kg tại 2.5 m
|
|
Bán kính làm việc tối đa
|
13.3 m
|
|
Chiều cao nâng tối đa
|
15.765 m
|
|
Cần
|
|
Loại/mặt cắt
|
Hình lục giác / cần 5 đoạn với hai xi-lanh
|
|
Chiều dài cần
|
Tối thiểu 3.8 m ~ Tối đa 13.56 m
|
|
Tốc độ kéo dài cần
|
9.76 m/18 giây
|
|
Tốc độ di chuyển cần lên/xuống
|
0-80/11.6°/giây
|
|
Dây cáp
|
18X7+FC Ø 8mm x80m
|
|
Tốc độ móc
|
59 m/phút (tầng 4 / 4 dây)
|
|
Quay
|
|
|
Góc quay
|
Quay liên tục 360°
|
|
Tốc độ quay
|
2.5 vòng/phút
|
|
Loại cơ cấu quay
|
Động cơ thủy lực, giảm tốc bánh răng hành tinh với phanh cơ học
|
|
Cần phụ
|
|
Loại
|
Cần phụ ngang và dọc thủy lực
|
|
Chiều rộng mở rộng
|
5.1 m
|
|
Hệ thống thủy lực
|
|
|
Áp suất định mức
|
23 MPa
|
|
Lưu lượng định mức
|
63 L/phút
|
|
Dung tích thùng dầu thủy lực
|
90 L
|
|
Môi trường làm việc
|
-25℃ đến +40℃
|
|
Trọng lượng cẩu
|
2490 kg
|
|
Vị trí điều khiển
|
Điều khiển từ mặt đất ở cả hai bên
|
|
Thiết bị an toàn tiêu chuẩn
|
1. Van xả áp cho mạch thủy lực
|
|
2. Van cân bằng cho xi-lanh nâng và kéo dài
|
|
3. Van kiểm tra cho xi-lanh cần dọc
|
|
4. Đồng hồ đo áp suất / Đèn báo góc cần
|
|
5. Khóa an toàn móc / Chuông báo
|
|
6. Thiết bị ngăn quá tải
|
|
7. Móc tự động khóa
|
Để lại một bình luận về sản phẩm
Thông tin giao dịch
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK PHỤ TÙNG Ô TÔ TẢI VÀ XE CHUYÊN DỤNG VIỆT TRUNG
Trụ sở: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
VPGD: Phòng 1214, K4, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội
Xưởng Sản xuất và Bảo hành:
Cơ sở 1: Tiểu khu Đường, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Cơ sở 2: Thôn Du Ngoại, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Website: www.xetaichuyendung.vn; www.xechuyendungvietnam.com
Email: thiepnguyenhd@gmail.com
Tel: 0915 34 36 32 / 0987 34 36 32
Giấy ĐKKD số 2300858554 Sở KHĐT T. Bắc Ninh cấp ngày 10/10/2014.
Người đại diện: Ông Nguyễn Đức Thiệp
