Xe tải CHENGLONG 3 chân gắn cẩu 8 tấn XCMG với động cơ 270 mạnh mẽ, trang bị cầu dầu. Thương hiệu xe Chenglong rất phổ biến hiện nay đảm bảo phụ tùng thay thế rất sẵn có, chi phí sửa chữa cũng rất rẻ.
Khi quý khách mua xe tải ChengLong 3 chân gắn cẩu XCMG 8 tấn tại VIỆT TRUNG AUTO sẽ được hỗ trợ tư vấn vay mua trả góp qua ngân hàng (nếu khách hàng có nhu cầu), hỗ trợ đăng ký đăng kiểm hoàn thiện, giao xe tận nơi trên toàn quốc. Hotline: 0915343632
Thông số xe tải Chenglong 3 chân gắn cẩu XCMG 8 tấn
|
Nhãn hiệu:
|
CHENGLONG
|
|
Loại phương tiện:
|
Xe tải gắn cẩu
|
|
Thông số chung:
|
|
|
Trọng lượng bản thân:
|
14470
|
kG
|
|
Phân bố: – Cầu trước:
|
6330
|
kG
|
|
– Cầu sau:
|
4070+4070
|
kG
|
|
Tải trọng cho phép chở:
|
9400
|
kG
|
|
Số người cho phép chở:
|
2
|
người
|
|
Trọng lượng toàn bộ:
|
24000
|
kG
|
|
Kích thước xe DàixRộngxCao:
|
11820 x 2500 x 3720
|
mm
|
|
Kích thước lòng thùng hàng xe cẩu:
|
8280 x 2350 x 500/—
|
mm
|
|
Khoảng cách trục:
|
|
mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau:
|
2050/1860/1860
|
mm
|
|
Số trục:
|
3
|
|
|
Công thức bánh xe:
|
6 x 4
|
|
|
Loại nhiên liệu:
|
Diesel
|
|
|
Động cơ:
|
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
YC6A270-50
|
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
Thể tích:
|
7520 cm3
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay:
|
199 kW/ 2300 v/ph
|
|
Lốp xe:
|
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/04/—/—
|
|
Lốp trước / sau:
|
12R22.5 /12R22.5
|
|
Hệ thống phanh:
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động:
|
Tang trống /Khí nén
|
|
Phanh sau /Dẫn động:
|
Tang trống /Khí nén
|
|
Phanh tay /Dẫn động:
|
Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm
|
|
Hệ thống lái:
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động:
|
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
Ghi chú:
|
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu XCMG model SQS200-6 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 8000 kg/2,5 m và 500 kg/19,81 m (tầm với lớn nhất).
|
Thông số chi tiết cẩu XCMG SQS200-6
|
Description / Mô tả
|
Parameter
|
|
Brand/ Hãng sản xuất
|
XCMG
|
|
Model/ Model
|
SQS200-6
|
|
Mô men nâng lớn nhất
|
20 T.M
|
|
Tải trọng nâng lớn nhất
|
8000 kg tại vị trí 2,5m
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất
|
21.5 m
|
|
Bán kính làm việc lớn nhất
|
19.81 m
|
|
Loại cần/ Số đốt cần
|
Cần hình lục giác/ 6 đoạn cần với 3 xi lanh đẩy
|
|
Chiều dài cần
|
Min. 4.98 m ~ Max.19.81 m
|
|
Tốc độ ra cần
|
18,83m/ 37 giây
|
|
Tốc độ nâng hạ cần
|
Từ 0o đến 75o: 15 giây
|
|
Loại cáp và chiều dài
|
18X7+FC Ø 10mm x106m
|
|
Tốc độ nâng múp cẩu
|
12m/phút (lớp cáp thứ 4 / 4 đường cáp)
|
|
Khả năng quay
|
Quay tròn 360°
|
|
Tốc độ quay
|
2 rpm / (2 vòng/ phút)
|
|
Công nghệ quay
|
Điều khiển bằng cần tay chang
|
|
Kiểu bánh răng quay
|
Mô tơ thủy lực, hộp giảm tốc hành tinh và trục vít
|
|
Dung tích thùng dầu thủy lực
|
120L
|
|
Nhiệt độ làm việc
|
-25℃-+40℃
|
|
Trọng lượng riêng của cẩu
|
3450kg
|
|
Vị trí điều khiển
|
Ground control on both sides, top seat/
Đứng trên nền ở 2 bên và trên ghế
|
|
Hệ thống an toàn tiêu chuẩn
|
1. Van an toàn giảm áp cho mạch thủy lực
2. Van cân bằng bộ đếm (chống quá hành trình ra và thu cần)
3. Van chống tụt cho xi lanh chân chống
4. Đồng hồ đo áp suất / Chỉ báo góc cần
5. Chốt an toàn móc / Còi báo động
6. Thiết bị chống bật cáp khỏi ru lô tời
7. Bộ làm mát dầu
|
|
Đặt hàng (không có trong tiêu chuẩn)
|
1. Hệ thống chống quá tải
|
Để lại một bình luận về sản phẩm
Thông tin giao dịch
Thông tin liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN XNK PHỤ TÙNG Ô TÔ TẢI VÀ XE CHUYÊN DỤNG VIỆT TRUNG
Trụ sở: Khu Xuân Ổ A, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
VPGD: Phòng 1214, K4, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội
Xưởng Sản xuất và Bảo hành:
Cơ sở 1: Tiểu khu Đường, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Cơ sở 2: Thôn Du Ngoại, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Website: www.xetaichuyendung.vn; www.xechuyendungvietnam.com
Email: thiepnguyenhd@gmail.com
Tel: 0915 34 36 32 / 0987 34 36 32
Giấy ĐKKD số 2300858554 Sở KHĐT T. Bắc Ninh cấp ngày 10/10/2014.
Người đại diện: Ông Nguyễn Đức Thiệp
