|
|
Thông tin chung
|
|
|
|
|
Loại phương tiện
|
Ô tô xi téc
(chở xăng)
|
|
|
|
Nhãn hiệu, số loại của phương tiện
|
CSC5160GYYZ6
|
|
|
|
Công thức bánh xe :
|
4x2
|
|
|
|
Thông số về kích thước
|
|
|
|
|
Kích thước bao: DàixRộng x Cao (mm)
|
8.430 x 2.500 x 3.300
|
|
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
4700
|
|
|
|
Vệt bánh xe trước/sau (mm)
|
1.940/1.860
|
|
|
|
Thông số về khối lượng
|
|
|
|
|
Khối lượng bản thân (kg)
|
6925
|
|
|
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)
|
8880
|
|
|
|
Số người cho phép chở kể cả người lái (người):
|
02
|
|
|
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)
|
16000
|
|
|
|
Động cơ
|
|
|
|
Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ
|
Weichai WP4.1NQ190E61
|
|
|
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.
|
Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng
hàng, có turbo tăng áp
|
|
|
|
Dung tích xi lanh (cm3)
|
4088
|
|
|
|
Công suất lớn nhất ( kW)/ Số vòng quay
( vòng/phút)
|
140/2600
|
|
|
|
Lốp xe:
|
10.00R20
|
|
|
|
CỤM THÂN TÉC
|
|
|
|
Thân téc
|
Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn.
|
- Dung tích =12.000 lít, khối lượng riêng 0.74kg/lít ( 4 ngăn)
- Thép SS400, dày 4 mm.
- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dài x rộng x cao): 5.100/4.900 x 2.100 x 1.460 mm
|
Trung Quốc
|
|
|
|
Chỏm cầu
|
Dạng hình elíp.
|
Thép Q345B, dày 5 mm.
|
Trung Quốc
|
|
|
|
Tấm chắn sóng
|
Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông.
|
Thép SS400, dày 2 mm.
|
Trung Quốc
|
|
|
CỤM CỔ TÉC
|
|
Cổ téc
|
Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc.
|
- Đường kính Ø800 (mm)
- Thép Q345B
|
Trung Quốc
|
|
Nắp đậy
|
Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên
|
- Đường kính Ø430 (mm)
- Thép mạ kẽm.
|
Trung Quốc
|
|
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG
|
|
Đường ống cấp dẫn nhiên liệu
|
Thiết kế dạng đường ống :
3 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe
|
- Đường kính Ø90 mm
- Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm
|
Trung Quốc
|
|
Các van xả
|
Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả
|
- Đường kính bi gạt 3’’
- Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ - Ø14
- Vật liệu Gang xám
|
Trung Quốc
|
|
Các đầu xả nhanh
|
- Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả
- Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh
|
- Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ - Ø14.
- Vật liệu nhôm hợp kim.
|
Trung Quốc
|
|
Bơm bánh răng
|
Lắp đặt ở phần giữa sắt xi
|
-
Lưu lượng ra 600L/phút
-
Áp suất hút: trên 380mm HG
-
Áp lực tối đa sử dụng 5.5kg/cm2
|
Trung Quốc
|
|
Hệ thống thu hồi hơi
|
Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa
|
Đường kính Ø42 mm.
|
Trung Quốc
|
|
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
|
|
Bình cứu hỏa
|
Dạng bình bột MFZ8
|
2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg
|
Trung Quốc
|
|
Xích tiếp đất
|
Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường
|
- Đường kính Ø10 mm
- Thép CT3.
|
Trung Quốc
|
|
Biểu tượng cháy nổ
|
Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe
|
Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ
|
Trung Quốc
|
|
Bộ Cấp lẻ
|
Trang bị 01 bộ cấp lẻ điện tử, nhập khẩu Trung Quốc
|