|
TT
|
Thông số
|
Đơn Vị
|
Quy cách
|
|
I. Thông Số Chính
|
|
1
|
Loại phương tiện
|
Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG
|
|
2
|
Nhãn hiệu số loại
|
DONGFENG
|
|
3
|
Model
|
CSC5126GJYEH6A
|
|
4
|
Công thức lái
|
4 x 2
|
|
5
|
Điều hòa
|
Có
|
|
II. Thông số kích thước
|
|
1
|
Chiều dài cơ sở
|
Mm
|
3800
|
|
2
|
Kích thước bao
|
Mm
|
6900x2350x2750
|
|
III. Thông số về khối lượng
|
|
1
|
Khối lượng bản thân
|
Kg
|
4795
|
|
2
|
Khối lượng chuyên chở theo thiết kế
|
Kg
|
6120
|
|
3
|
Số người chuyên chở cho phép
|
Kg
|
( 03 người )
|
|
4
|
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế
|
Kg
|
11985
|
|
IV. Tính năng động lực học
|
|
1
|
Tốc độ cực đại của xe
|
Km/h
|
98
|
|
2
|
Độ vượt dốc tối đa
|
(%)
|
35
|
|
3
|
Lốp xe
|
8.25R20
|
|
V. Động Cơ
|
|
1
|
Model
|
YCF25150-50
|
|
2
|
Kiểu loại
|
Diesel 4 kỳ , tăng áp 4 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước
|
|
3
|
Dung tích xilanh
|
Cm3
|
2488
|
|
5
|
Công suất lớn nhất
|
KW/vòng/phút
|
110/3000
|
|
VI .Li Hợp
|
|
1
|
Nhãn Hiệu
|
Theo động cơ
|
|
|
2
|
Kiểu loại
|
01 Đĩa ma sat khô lò xoắn
|
|
I. Thông số về phần chuyên dùng
|
|
1
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
|
Elip
|
|
2
|
Dung tích thùng chứa
|
m3
|
8,2
|
|
3
|
Số khoang
|
Chia 03 khoang
|
|
4
|
Chiều dày thân téc/đầu téc
|
Thân téc làm bằng thép SS400 dày 04 mm
Đầu téc làm bằng thép SS400 dày 04 mm
|
|
5
|
Vật liệu chế tạo
|
Thép SS400
|
|
6
|
Kích thước xi téc
|
4600/4360x1950x1230 mm
|
|
7
|
Quy cách đóng téc
|
Téc có độ dày 4 mm , bên trong téc sử dụng công nghệ hàn đối đầu tiên tiến , có tấm chắn sóng , sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ làm cho téc có độ cứng cao , trọng tâm ổn định , an toàn khi vận chuyển
+ Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn , mối hàn mịn , kiểu dáng van elip chuẩn đẹp
|
|
8
|
Công nghệ sơn téc
|
+ Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi , nhằm chống ăn mòn , chống rỉ , bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy , làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc
+ Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn trắng viền đỏ có trang trí biểu ngữ, LOGO ….
|
|
II . VAN XẢ
|
|
1
|
Kiểu loại
|
Van 2 cửa
|
|
2
|
Áp suất đẩy
|
0,4 kg/cm2
|
|
3
|
Áp suất hút
|
0.0015 kg/cm2
|
|
4
|
Xuất Xứ
|
Trung Quốc
|
|
5
|
Hình ảnh
|

|
|
III. BƠM NHIÊN LIỆU
|
|
1
|
Kiểu loại
|
Bơm tổng thành
|
|
2
|
Lưu lượng ra
|
500 lit / phút
|
|
3
|
Số vòng quay lớn nhất
|
1180 vòng / phút
|
|
4
|
Lưu lượng bơm tối đa
|
60 m3/h
|
|
5
|
Thương hiệu bơm
|
WEIJIA
|
|
6
|
Hình ảnh
|

|
|
HỆ THỐNG CẤP LẺ
|
|
1
|
Kiểu loại
|
Điện tử
|
|
2
|
Thương Hiệu
|
CENSTAR
|
|
3
|
Lưu lượng
|
5 – 60 lít / phút
|
|
4
|
Áp suất làm việc
|
30 bar
|
|
5
|
Nhiệt độ làm việc
|
-20°C đến +50°C
|
|
6
|
Đồng hồ đếm lít
|
0.00 – 999,999
|
|
7
|
Nguồn
|
Ắc quy
|
|
8
|
Hình ảnh
|

|
|
IV . PHƯƠNG PHÁP NẠP XẢ XĂNG
|
|
1
|
Quá trình nạp
|
Xăng dầu được nạp thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe hoặc cổ lẩu trên đỉnh téc
|
|
2
|
Quá trình xả
|
Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe hoặc thông qua các cửa xả thực
|
|
V. THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
|
|
1
|
Xích tiếp đất
|
Số lượng : 01
|
|
2
|
Bình chữa cháy
|
Số lượng 02 bình 4kg , loại dùng khí C02 , nén với áp suất cao
|
|
3
|
Các biểu tượng cảnh báo nguy hiểm
|
+ Biểu tượng NGỌN LỬA (2 bên sườn và phía sau xi tec )
+ Biểu tượng CẤM LỬA (2 bên sườn và phía sau xi tec )
|
|
4
|
Giấy phép phòng cháy chữa cháy
|
Đầy đủ các thủ tục đo lường, giấy phép phòng cháy chữa cháy và các giấy tờ liên quan theo xe đủ điều điện vận hành tham gia gia thông.
|
|
|
|
|
|
|
|